menu_book
見出し語検索結果 "đánh giá" (1件)
日本語
名評価
動評価する
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
先生はテストで生徒を評価する。
swap_horiz
類語検索結果 "đánh giá" (4件)
日本語
名判断基準
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
価格は判断基準に従う。
đánh giá cao
日本語
フ高く評価する
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
レオ14世教皇は国会議長がバチカンを訪問したことを高く評価した。
format_quote
フレーズ検索結果 "đánh giá" (18件)
xe máy Nhật được đánh giá cao
日本のバイクは好評だ
Chúng ta cần đánh giá khách quan.
客観的に評価する必要がある。
Trong buổi họp, sếp đã đề cập về phương pháp đánh giá nhân viên
会議中に上司は社員の評価方法について述べた
Giá cả phải theo tiêu chuẩn đánh giá.
価格は判断基準に従う。
không được đánh giá con người qua ngoại hình
人を外見で判断してはいけない。
Giáo viên đánh giá học sinh qua bài kiểm tra.
先生はテストで生徒を評価する。
Cần có cái nhìn khách quan khi đánh giá.
評価する時は客観的な視点が必要だ。
Đánh giá cao những thành tựu to lớn Việt Nam đạt được.
ベトナムが達成した多大な成果を高く評価する。
Việc lựa chọn phương thức đầu tư sẽ đi kèm đánh giá rủi ro.
投資方法の選択にはリスク評価が伴います。
Với tư cách đối tác với Mỹ, chúng tôi muốn đảm bảo họ hiểu lập trường và đánh giá chung của mình.
米国とのパートナーとして、私たちは彼らが私たちの立場と共通の評価を理解していることを確認したい。
Chúng tôi muốn đảm bảo họ hiểu lập trường và đánh giá chung của mình.
私たちは彼らが私たちの立場と共通の評価を理解していることを保証したい。
Đánh giá sức chống chịu của doanh nghiệp.
企業の抵抗力を評価する。
Bệnh nhân cần chụp ổ bụng để đánh giá mức độ tổn thương.
患者は損傷の程度を評価するために腹部画像診断が必要だ。
Hội đồng tuyển sinh đánh giá Quân
入学委員会はクアンを「傑出している」と評価した。
Giáo hoàng Leo XIV đánh giá cao việc Chủ tịch Quốc hội đến thăm Vatican.
レオ14世教皇は国会議長がバチカンを訪問したことを高く評価した。
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
事業シナリオは市場環境からの慎重な評価に基づいて構築された。
Kịch bản kinh doanh được xây dựng dựa trên các đánh giá thận trọng từ bối cảnh thị trường.
事業シナリオは市場環境からの慎重な評価に基づいて構築された。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)